Lòng gang dạ thép

Direct English translation

A cast-iron heart, a steel stomach.

Equivalent English version

Iron will

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người ý chí, tinh thần rất cứng rắn, kiên quyết, không dễ bị tác động hay lay chuyển trước khó khăn, thử thách.
English explanation
Describes someone with an exceptionally strong, unshakable will, not easily swayed or broken by hardship or pressure.